盟弟

盟弟
méng
minh đệ

kết nghĩa; anh em trong bang phái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kết nghĩa; anh em trong bang phái

    • Anh ấy là minh đệ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.