盟国

盟国
méngguó
minh quốc

đồng minh

2 nghĩa#37976
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng minh

    • Họ là đồng minh của chúng ta.

  2. danh từ

    đồng minh quốc; quốc gia đồng minh

    • Các nước đồng minh nên giúp đỡ lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.