盛馔

盛馔
shèngzhuàn
thịnh soạn

người ngoài; người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ngoài; người khác

    • Bữa ăn này thật là thịnh soạn.

  2. danh từ

    cỗ bàn thịnh soạn; bữa tiệc linh đình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.