盛饭

盛饭
chéngfàn
thình phạn

múc cơm; đổ cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    múc cơm; đổ cơm

    • Xin hãy múc cơm cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.