盛气

盛气
shèng
thịnh khí

oai nhu ơi; chiếu lệnh; khí thế hùng hùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    oai nhu ơi; chiếu lệnh; khí thế hùng hùng

    • Anh ấy kiêu ngạo.

  2. danh từ

    khí thế oai phong; lối cư xử ngạo mạn

    • Anh ấy kiêu ngạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.