盛怒

盛怒
shèng
thịnh nộ

tức giận dữ dội; nổi giận tột độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tức giận dữ dội; nổi giận tột độ

    • Trong cơn thịnh nộ, anh ấy đã đóng sầm cửa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.