盛季

盛季
shèng
thịnh quý

mùa cao điểm; mùa sinh sôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa cao điểm; mùa sinh sôi

    • Đây là mùa cao điểm du lịch.

  2. danh từ

    thịnh kỳ; thời kỳ hưng thịnh

    • Đây là mùa cao điểm của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.