盛况

盛况
shèngkuàng
thịnh huống

ban ơn; thi ân; làm ơn cho người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban ơn; thi ân; làm ơn cho người khác

    • Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.