盛世

盛世
shèngshì
thịnh thế

thịnh thế; thời kỳ thịnh vượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịnh thế; thời kỳ thịnh vượng

    • Chúng ta đang sống trong một thời kỳ thịnh vượng.

  2. danh từ

    cảnh thịnh vượng; thời kỳ phồn vinh

  3. danh từ

    thời đại hoàng kim; thời kỳ thịnh vượng

    • Chúng ta đang sống trong một thời đại hoàng kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • thành(hoàn thành, đầy đủ)HÌNH THANH

Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.