Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘龙
盘龙
bàn long
quận Bàn Long, một quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Bàn Long, một quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam(kế thừa)
- 。
Panlong là một quận của thành phố Côn Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盘龙
Phồn thể盤龍
bàn long
quận Bàn Long, một quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Bàn Long, một quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam(kế thừa)
- 。
Panlong là một quận của thành phố Côn Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu