盘飧

盘飧
pánsūn
bàn tôn

các món ăn; bữa cơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các món ăn; bữa cơm

    • Pán Sūn Shì là một nhà hàng lâu đời ở Thành Đô.

  2. danh từ

    thức ăn trong đĩa; cơm trong dĩa

    • Thức ăn ở chợ xa không có nhiều hương vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.