盘道

盘道
pándào
bàn đạo

con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi

    • Con đường núi quanh co này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.