Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘道
盘道
bàn đạo
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
- 。
Con đường núi quanh co này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
盘道
Phồn thể盤道
bàn đạo
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con đường quanh co núi; đường ngoằn ngoèo trên núi
- 。
Con đường núi quanh co này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu