盘腿

盘腿
pántuǐ
bàn thối

ngồi xếp bằng; ngồi bạm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi xếp bằng; ngồi bạm

    • Anh ấy thích ngồi khoanh chân.

  2. động từ

    ngồi kiếp; ngồi xếp bằng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.