盘绕

盘绕
pánrào
bàn nhiễu

cuộn quanh; quấn quanh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cuộn quanh; quấn quanh

    • Con rắn cuộn mình trên cành cây.

  2. động từ

    quấn quanh; cuộn quanh

    • Con rắn quấn quanh cành cây.

  3. động từ

    quấn quanh; cuộn quanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.