盘秤

盘秤
pánchèng
bàn xứng

cân đĩa; cân bàn

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân đĩa; cân bàn

    • Cái bàn cân này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.