Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘秤
盘秤
bàn xứng
cân đĩa; cân bàn
1 nghĩaLượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân đĩa; cân bàn
- 。
Cái bàn cân này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, cân bằng)HÌNH THANH
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
盘秤
Phồn thể盤秤
bàn xứng
cân đĩa; cân bàn
1 nghĩaLượng từ 台
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cân đĩa; cân bàn
- 。
Cái bàn cân này cũ lắm rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu