盘点

盘点
pándiǎn
bàn điểm

kiểm kê; kiểm điểm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm kê; kiểm điểm

    • Chúng tôi đang kiểm kê hàng tồn kho.

  2. động từ

    kiểm kê

    • Chúng ta hãy kiểm kê hàng tồn kho một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.