Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
/
盘剥
盘剥
bàn bác
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Họ bóc lột người nghèo.
- 貳动động từ
thi hành lãi suất cao; cóc tính
- 。
Anh ta bóc lột người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彔lục(chạm khắc, lấy ra)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao khắc lột từng lớp vỏ ra khỏi vật thể.
盘剥
Phồn thể盤剝
bàn bác
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
- 。
Họ bóc lột người nghèo.
- 貳动động từ
thi hành lãi suất cao; cóc tính
- 。
Anh ta bóc lột người nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu