盘剥

盘剥
pán
bàn bác

lợi dụng; tận dụng; sử dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lợi dụng; tận dụng; sử dụng

    • Họ bóc lột người nghèo.

  2. động từ

    thi hành lãi suất cao; cóc tính

    • Anh ta bóc lột người nghèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)HỘI Ý
  • mãnh(cái đĩa, đồ đựng)BỘ

Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.