盗龙

盗龙
dàolóng
đạo long

Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thằn lằn trộm; khủng long ăn cắp

    • Rapator là một loại khủng long.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.