盗薮

盗薮
dàosǒu
đạo tẩu

đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứng ngoài nhìn; quan sát từ bên ngoài

    • Nơi này là hang ổ của bọn cướp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.