Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
/
盗汗
盗汗
đạo hãn
mồ hôi trộm; ra mồ hôi ban đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi trộm; ra mồ hôi ban đêm
- 。
Anh ấy bị đổ mồ hôi đêm rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
盗汗
Phồn thể盜汗
đạo hãn
mồ hôi trộm; ra mồ hôi ban đêm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mồ hôi trộm; ra mồ hôi ban đêm
- 。
Anh ấy bị đổ mồ hôi đêm rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu