盗墓

盗墓
dào
đạo mộ

cướp mộ; đào mộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp mộ; đào mộ

    • Trộm mộ là phạm pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.