盗匪

盗匪
dàofěi
đạo phỉ

tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp có vũ trang

    • Bọn cướp đã cướp ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thứ(thèm muốn, nhỏ dãi (người cúi đầu há miệng))HỘI Ý
  • mãnh(cái chén, đồ đựng)BỘ

Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.