盖饭

盖饭
gàifàn
cái phạn

cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)

1 nghĩa#42883
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm phủ (cơm với thịt và rau chan nước sốt lên trên)

    • Tôi thích ăn cơm suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.