盖门

盖门
gàimén
cái môn

nắp cửa; nắp đậy có bản lề (như nắp bình xăng, cửa thăm máy, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp cửa; nắp đậy có bản lề (như nắp bình xăng, cửa thăm máy, v.v.)

    • Xin hãy đóng nắp cửa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.