Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
盖菜
盖菜
cái thái
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
- 。
Tôi thích ăn cải bẹ xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
盖菜
Phồn thể蓋菜
cái thái
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)
- 。
Tôi thích ăn cải bẹ xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu