盖菜

盖菜
gàicài
cái thái

cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải bẹ; rau cải bẹ xanh (Brassica juncea)

    • Tôi thích ăn cải bẹ xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.