盖楼

盖楼
gàilóu
cái lâu

xây nhà; xây tòa nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xây nhà; xây tòa nhà

    • Họ đang xây nhà.

  2. động từ

    (lóng) trả lời bài đăng; "xây tầng" (thêm bình luận vào chủ đề)

    • Nhiều người thích trả lời các chủ đề trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên, biểu nghĩa đồ che))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.