盔甲

盔甲
kuījiǎ
khôi giáp

áo giáp; bộ giáp

2 nghĩa#11029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo giáp; bộ giáp

    保护身体的金属衣服bǎohù shēntǐ de jīnshǔ yīfu

    • Anh ấy đang mặc một bộ áo giáp.

  2. danh từ

    giáp kỵ; áo giáp

    保护身体的铁制或皮制衣服和帽子bǎohù shēntǐ de tiězhì huò pízhì yīfu hé màozi

    • Lính thời xưa mặc áo giáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.