盒饭

盒饭
fàn
hạp phạn

cơm hộp

HSK 5 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm hộp

    • Tôi đã mua một hộp cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH

Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.