监察人

监察人
jiānchárén
giam sát nhân

người giám sát; giám sát viên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giám sát; giám sát viên

    • Giám sát viên chịu trách nhiệm giám sát công ty.

  2. danh từ

    sự quay mặt phẳng phân cực ánh sáng; hiện tượng quay cực

    • Người giám sát chịu trách nhiệm giám sát hoạt động của công ty.

  3. danh từ

    cơ sấp tròn (cơ xoay sấp ở dưới khuỷu tay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.