监守自盗

监守自盗
jiānshǒudào
giam thủ tự đạo

tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham nhũng; biển thủ (làm trung gian để bỏ túi riêng)

    • Anh ta biển thủ, bị cảnh sát bắt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.