盐肤木

盐肤木
yán
diêm phu mộc

cây muối (Rhus chinensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây muối (Rhus chinensis)

    • Cây muối là một loại cây phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.