盆花

盆花
pénhuā
bồn hoa

hoa trồng chậu; hoa cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa trồng chậu; hoa cảnh

    • Chậu hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.