盆腔

盆腔
pénqiāng
bồn khoang

khoang chậu; vùng chậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang chậu; vùng chậu

    • Khoang chậu là một phần quan trọng của cơ thể.

  2. danh từ

    chậu chân; vùng chậu

    • Khung chậu là một phần của hệ thống sinh sản nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.