Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
/
盆腔
盆腔
bồn khoang
khoang chậu; vùng chậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang chậu; vùng chậu
- 。
Khoang chậu là một phần quan trọng của cơ thể.
- 貳名danh từ
chậu chân; vùng chậu
- 。
Khung chậu là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
盆腔
Phồn thể盆
bồn khoang
khoang chậu; vùng chậu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang chậu; vùng chậu
- 。
Khoang chậu là một phần quan trọng của cơ thể.
- 貳名danh từ
chậu chân; vùng chậu
- 。
Khung chậu là một phần của hệ thống sinh sản nữ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu