盆浴

盆浴
pén
bồn dục

bồn tắm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn tắm

    • Phòng khách sạn này không có bồn tắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.