盆景

盆景
pénjǐng
bồn cảnh

bonsai; cây cảnh trong chậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bonsai; cây cảnh trong chậu

    • Anh ấy thích cây cảnh.

  2. danh từ

    cây cảnh; bonsai

    • Chậu cảnh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.