盆子

盆子
pénzi
bồn tử

chậu nước; chậu rửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chậu nước; chậu rửa

    • Cái chậu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
  • phân(chia, phân chia)HÀI THANH

Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.