Tới nội dung chính

盆地

盆地
péndì
bồn địa

buồn bã; sầu muộn; u sầu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#33896
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buồn bã; sầu muộn; u sầu

    • 。

      Cái bồn địa này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    chậu địa; lưu vực

    • 。

      Bồn địa Tứ Xuyên là bồn địa lớn nhất Trung Quốc.

盆
pén
bồn
BỘ THỦ⽫
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu