Cái chậu (盆) là đồ đựng hình tròn dùng để chia chứa nước hoặc đất.
/
盆地
盆地
bồn địa
buồn bã; sầu muộn; u sầu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#33896
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn bã; sầu muộn; u sầu
- 。
Cái bồn địa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chậu địa; lưu vực
- 。
Bồn địa Tứ Xuyên là bồn địa lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ盆地
Phồn thể盆
bồn địa
buồn bã; sầu muộn; u sầu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#33896
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn bã; sầu muộn; u sầu
- 。
Cái bồn địa này rất đẹp.
- 貳名danh từ
chậu địa; lưu vực
- 。
Bồn địa Tứ Xuyên là bồn địa lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu