皮开肉绽

皮开肉绽
kāiròuzhàn
bì khai nhục trán

da thịt nứt toác; thương tích nhân nhập [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    da thịt nứt toác; thương tích nhân nhập [thành ngữ]

    • Anh ấy bị đánh đến mức da thịt nát bươn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.