百香果

百香果
bǎixiāngguǒ
bách hương quả

quả vị; quả chanh leo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả vị; quả chanh leo

    • Tôi thích ăn chanh dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.