百计千方

百计千方
bǎiqiānfāng
bách kế thiên phương

mưu tính chu toàn; mọi cách mọi kế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mưu tính chu toàn; mọi cách mọi kế [thành ngữ]

    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để tìm cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.