百战百胜

百战百胜
bǎizhànbǎishèng
bách chiến bách thắng

một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]

    • Anh ấy bách chiến bách thắng, chưa từng thua.

  2. tính từ

    trăm trận trăm thắng; luôn luôn thắng [thành ngữ]

    • Đội quân này bách chiến bách thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.