百合

百合
bǎi
bách hợp

yuri; quan hệ lãng mạn giữa các phụ nữ (lóng)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#14038
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yuri; quan hệ lãng mạn giữa các phụ nữ (lóng)

    女性之间的浪漫感情关系nǚxìng zhījiān de làngmàn gǎnqíng guānxi

    • Cô ấy thích đọc truyện tranh yuri.

  2. danh từ

    hoa loa kèn; huệ

    一种花卉,花朵大、颜色多样,有香气yī zhǒng huāhuì, huāduǒ dà, yánsè duōyàng, yǒu xiāngqì

    • Tôi thích hoa loa kèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.