百叶箱

百叶箱
bǎixiāng
bách diệp rương

hộp khí tượng; trạm đo khí tượng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp khí tượng; trạm đo khí tượng

    • Trong trạm khí tượng có một cái lều Stevenson.

  2. danh từ

    thùng đo nhiệt độ; màn lá sáng

    • Hộp che nhiệt kế dùng để bảo vệ nhiệt kế.

  3. danh từ

    hộp che chắn đo khí tượng; tủ thông gió

    • Hộp bách diệp dùng để bảo vệ các thiết bị khí tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.