百兽

百兽
bǎishòu
bách thú

muôn loài thú; các loài thú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    muôn loài thú; các loài thú

    • Vua của muôn loài là sư tử.

  2. danh từ

    các loài thú; muôn loài

    • Chúa tể của muôn loài là sư tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.