百万吨

百万吨
bǎiwàndūn
bách vạn đốn

triệu tấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    triệu tấn

    • Con tàu này có tải trọng một triệu tấn.

  2. lượng từ

    triệu tấn

    • Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.