白衣苍狗

白衣苍狗
báicānggǒu
bạch y thương cẩu

Mây cuồng thay đổi nhanh chóng (sự vô thường của cuộc đời) [thành ngữ]; vô thường pháp lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mây cuồng thay đổi nhanh chóng (sự vô thường của cuộc đời) [thành ngữ]; vô thường pháp lạc

    • Mây trắng hóa chó xám, thế sự vô thường.

  2. danh từ

    biến thất vô thường; thế sự mênh mông như mây (bóng) [thành ngữ]

    • Thế sự như mây trắng chó xanh, biến hóa khôn lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.