白日梦

白日梦
báimèng
bạch nhật mộng

mộng ảo; hư ảo; như mơ

2 nghĩa#16356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mộng ảo; hư ảo; như mơ

    • Anh ấy luôn mơ mộng hão huyền.

  2. danh từ

    mộng mơ ban ngày; giấc mơ khi thức [thành ngữ]

    • Bạn đừng mơ mộng hão huyền nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.