白扯淡

白扯淡
báichědàn
bạch xả đạm

(khẩu) nói lung tung; nói chuyện vô bổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nói lung tung; nói chuyện vô bổ

    • Đừng nói nhảm nữa, làm việc nhanh lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.