爬上

爬上
shàng
bò thượng

trèo lên; leo lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trèo lên; leo lên

    • Anh ấy leo lên đỉnh núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bò trườn là dùng móng vuốt bám chặt vào mặt đất mà tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.