Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
榜单
榜单
bảng đơn
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
- 。
Vui lòng kiểm tra danh sách mới nhất.
- 貳名danh từ
bảng xếp hạng; danh sách top
- 。
Những cái tên trong danh sách này đều là người nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ榜单
Phồn thể榜單
bảng đơn
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảng xếp hạng; danh sách trúng tuyển
- 。
Vui lòng kiểm tra danh sách mới nhất.
- 貳名danh từ
bảng xếp hạng; danh sách top
- 。
Những cái tên trong danh sách này đều là người nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)